Giá vàng hôm nay

Giá vàng lúc 18:45 ngày 25/07

(ĐVT : 1,000) Mua vào Bán ra
SJC 99.99
SJC TP HCM 36,220-90 36,530-120
SJC HÀ NỘI 36,220-90 36,550-120
SJC ĐÀ NẴNG 36,220-90 36,550-120
DOJI HN 36,350-100 36,430-120
DOJI SG 36,360-90 36,440-110
PHÚ QUÝ SJC 36,350-100 36,430-120
Vàng SJC tại một số ngân hàng.
VIETINBANK GOLD 36,220-130 36,560-130
TPBANK GOLD 36,360-90 36,440-110
MARITIME BANK 36,360-120 36,420-140
SACOMBANK 36,350-110 36,450-110
PNJ TP.HCM 36,280-110 36,530-120
PNJ Hà Nội 36,350-120 36,450-120
SCB 36,350-70 36,450-110
EXIMBANK 36,390-50 36,450-70
Vàng SJC tại một số tổ chức lớn
VIETNAMGOLD 36,350-100 36,430-120
Ngọc Hải TP.HCM 36,34040 36,480-30
Ngọc Hải Tiền Giang 36,34040 36,480-30
Bảo Tín Minh Châu 36,370-90 36,430-110
Các thương hiệu vàng khác
Nhẫn Phú Quý 24K 35,200-150 35,600-150

Giá vàng thế giới

Giá vàng online

Giá vàng SJC

Giá vàng online

Tỷ giá

Ngoại Tệ Mua vào Bán Ra

  USD

22,2600 22,3300

  AUD

16,5114 16,7594

  CAD

16,713-57 17,084-59

  CHF

22,298-66 22,701-67

  EUR

24,290-115 24,581-116

  GBP

28,965-212 29,430-215

  JPY

207-1 211-1
Commodities ($USD)
Crude Oil 44.19 -1.27%
Natural Gas 2.78 +3.06%
Gasoline 1.36 +0.48%
Heating Oil 1.36 -1.01%
Gold 1323.10 -0.56%
Silver 19.66 -0.65%
Copper 2.23 -0.98%
AmericaValueChange%ChangeTime
DJIA18,570.8553.62+0.2916:30
Nasdaq5,100.1626.258+0.5216:30
S&P_5002,175.039.86+0.4616:30
AsiaValueChange%ChangeTime
Nikkei16,620.29-6.96-0.0421:15:00
ShangHai3,156.983.178+0.1021:15:00
HangSeng21,993.4429.17+0.1321:15:00
EuroValueChange%ChangeTime
FTSE1006,732.972.49+0.0411:35:29
FTSE_All3,650.756.95+0.1911:35:29
FTSE AIM All Share Index744.414.19+0.57

©2013 tygiavang.org - Quảng Cáo - Email: [email protected]