Giá vàng hôm nay

Giá vàng lúc 16:08 ngày 30/07

(ĐVT : 1,000) Mua vào Bán ra
SJC 99.99
SJC TP HCM 36,470150 36,750180
SJC HÀ NỘI 36,470150 36,770180
SJC ĐÀ NẴNG 36,470150 36,770180
DOJI HN 36,630210 36,730230
DOJI SG 36,610190 36,710210
PHÚ QUÝ SJC 36,630210 36,730230
Vàng SJC tại một số ngân hàng.
VIETINBANK GOLD 36,3100 36,5700
TPBANK GOLD 36,610190 36,710210
MARITIME BANK 36,5000 36,5600
SACOMBANK 36,6100 36,6800
PNJ TP.HCM 36,540110 36,790120
PNJ Hà Nội 36,650110 36,750130
SCB 36,550130 36,750230
EXIMBANK 36,620160 36,710190
Vàng SJC tại một số tổ chức lớn
VIETNAMGOLD 36,630210 36,730230
Ngọc Hải TP.HCM 36,500120 36,750210
Ngọc Hải Tiền Giang 36,500120 36,750210
Bảo Tín Minh Châu 36,640200 36,720230
Các thương hiệu vàng khác
Nhẫn Phú Quý 24K 35,950450 36,350450

Giá vàng thế giới

Giá vàng online

Giá vàng SJC

Giá vàng online

Tỷ giá

Ngoại Tệ Mua vào Bán Ra

  USD

22,2600 22,3300

  AUD

16,5750 16,8240

  CAD

16,6760 17,0460

  CHF

22,4960 22,9030

  EUR

24,5310 24,8250

  GBP

29,0690 29,5360

  JPY

2120 2180
Commodities ($USD)
Crude Oil 41.60 +1.11%
Natural Gas 2.88 -
Gasoline 1.32 +1.12%
Heating Oil 1.28 +0.44%
Gold 1349.00 +1.24%
Silver 20.31 +0.75%
Copper 2.22 +0.65%
AmericaValueChange%ChangeTime
DJIA18,432.24-24.11-0.1316:30
Nasdaq5,162.137.149+0.1416:30
S&P_5002,173.603.54+0.1616:30
AsiaValueChange%ChangeTime
Nikkei16,569.2792.43+0.5621:15:00
ShangHai3,118.90-15.631-0.5021:15:00
HangSeng21,891.37-282.97-1.2821:15:00
EuroValueChange%ChangeTime
FTSE1006,724.433.37+0.0511:35:29
FTSE_All3,653.832.7+0.0711:35:29
FTSE AIM All Share Index755.891.7+0.23

©2013 tygiavang.org - Quảng Cáo - Email: [email protected]