Giá vàng SJC đi ngang, đôla tăng 09:35 12/10/2015

Giá vàng SJC đi ngang, đôla tăng

Mỗi lượng vàng miếng SJC sáng nay vẫn dưới mốc 34 triệu đồng trong khi đôla ngân hàng tiếp tục tăng thêm 20 đồng so với tuần trước.

Mở cửa sáng đầu tuần, Tập đoàn Vàng bạc đá quý DOJI báo giá vàng miếng SJC ở 33,86 - 33,92 triệu đồng một lượng. Đây cũng là mức giá của vàng miếng SJC được DOJI duy trì trong 2 ngày cuối tuần. Trong khi đó, Công ty Vàng bạc đá quý Phú Nhuận (PNJ) giao dịch vàng miếng SJC ở 33,72 - 33,95 triệu đồng. Như vậy, dù bắt đầu bật tăng theo giá thế giới từ sáng thứ 7 tuần trước nhưng vàng trong nước vẫn ở dưới mốc 34 triệu đồng.

Đi ngang cũng là xu hướng của kim loại quý này trên thị trường thế giới. Tại phiên châu Á, mỗi ounce vàng lúc 9h có giá 1.158,2 USD. Quy đổi tiền Việt, mỗi lượng vàng khoảng 31,1 triệu đồng nếu chưa kể thuế, phí.

Giá đi ngang trong hai ngày cuối tuần khiến thị trường trở nên yên ắng hơn. Theo PNJ, trầm lắng cũng là không khí chung của nhiều phiên cuối tuần gần đây, chủ yếu rơi vào các giao dịch nhỏ lẻ do giới đầu tư liên tục chờ đợi thông tin của tuần kế tiếp.

Cũng vì nhu cầu mua bán không cao nên giá vàng trong nước khó bứt phá được mốc 34 triệu đồng, theo đánh giá của DOJI. Các nhà đầu tư dường như vẫn e ngại vàng sẽ có những biến động đảo chiều do bất ổn về thông tin kinh tế thế giới cũng như tác động từ thị trường trong nước thời gian gần đây. Nhóm phân tích của doanh nghiệp này dự đoán giá vàng hôm nay sẽ đi ngang trong biên độ hẹp với mức giá khoảng 33,8-34 triệu đồng.

Ngược với vàng, giá đôla Mỹ rục rịch tăng tiếp sau khi phục hồi lại từ cuối tuần trước. Dù Vietcombank vẫn giữ nguyên giá nhưng tại ACB, Eximbank, mỗi đôla tăng 20 đồng so với ngày cuối tuần. Phần lớn các nhà băng sáng 12/10 mua bán đôla Mỹ ở 22.220 - 22.280 đồng.

Thanh Thanh Lan

Tin Mới

Các Tin Khác

Giá vàng hôm nay

Mua vào Bán ra
Vàng SJC 36,320 -140 36,570 -150

Tỷ giá

Ngoại Tệ Mua vào Bán Ra

  USD

22,2600 22,3300

  AUD

16,575-73 16,824-74

  CAD

16,676-55 17,046-56

  CHF

22,49685 22,90386

  EUR

24,531-60 24,825-60

  GBP

29,069-60 29,536-60

  JPY

2122 2184
Commodities ($USD)
Crude Oil 41.14 -1.90%
Natural Gas 2.87 +7.41%
Gasoline 1.31 -1.16%
Heating Oil 1.27 -1.94%
Gold 1332.30 +0.42%
Silver 20.16 +0.98%
Copper 2.21 +1.07%
AmericaValueChange%ChangeTime
DJIA18,453.17-3.18-0.0216:30
Nasdaq5,173.2818.295+0.3516:30
S&P_5002,173.643.58+0.1616:30
AsiaValueChange%ChangeTime
Nikkei16,569.2792.43+0.5621:15:00
ShangHai3,118.90-15.631-0.5021:15:00
HangSeng21,891.37-282.97-1.2821:15:00
EuroValueChange%ChangeTime
FTSE1006,724.393.33+0.0511:35:29
FTSE_All3,653.702.57+0.0711:35:29
FTSE AIM All Share Index756.161.97+0.26

Công ty forex, vàng uy tín

 
Giao dịch vàng, forex
Hướng dẫn mở tài khoản fxpro
Đòn bẩy tài chính 1:500. Chênh lệch giá cạnh tranh, bảo vệ tài khoản âm.

©2013 tygiavang.org - Quảng Cáo - Email: [email protected]